Problems

Problem Category Points AC % Users
T. Điểm Số May Mắn LV1 - 9. Ôn tập 50 89.7% 26
Dãy số Tiền Giang THT - Đề thi - 3. Dãy số 50 33.3% 2
D. Tính tổng các phần tử trong một danh sách LV1 - 4. Danh Sách 10 85.8% 142
H. Tính điểm trung bình và phân loại học lực LV2 - 3. Hàm 50 45.7% 48
28. Đổi thời gian THT - Đề thi - 1. Số 50 72.7% 72
L. Đoạn với tổng lớn LV3 - 6.3. Kỹ thuật hai con trỏ 50 31.3% 5
34. Diện tích lớn nhất THT - Đề thi - 1. Số 50 51.6% 50
G. Đoạn với tổng nhỏ LV3 - 6.4. Kỹ thuật cửa sổ trượt 50 70.0% 6
[THT - QG - 21-22] Đèn trang trí THT - Đề thi - A - KV&QG 50 88.9% 4
[Vũng Tàu - 23] Đua xe địa hình LV3 - HSG - 1. Duyệt & Số 100 34.0% 16
[Phú Thọ - 22-23] Đếm ước LV3 - HSG - 3. Ứớc & Bội 100 24.5% 19
A. Số bậc thang LV3 - 3. Mảng-Vector-Map 50p 33.6% 32
B. Số hoàn hảo LV3 - 3. Mảng-Vector-Map 100p 46.1% 33
D. Xóa số LV3 - 3. Mảng-Vector-Map 100p 18.7% 26
F.Truy vấn tổng LV3 - 6.5. Kỹ thuật mảng cộng dồn 50p 53.7% 14
H. Tổng lớn nhất của dãy con liên tiếp LV3 - 3. Mảng-Vector-Map 50 46.2% 21
BÀI TẬP 1F. TÍNH THƯƠNG LẤY PHẦN DƯ LV1 - 1. Số 50 85.7% 85
K. FizzBuzz LV3 - 2. Rẽ nhánh-Lặp 50 61.0% 33
[Thanh Hóa - 23-24] Gà và Chó LV3 - HSG - 1. Duyệt & Số 100 31.5% 16
S. GCD Chuỗi LV3 - 4. Xâu 50 56.3% 7
M. Giảm giá cho học sinh và sinh viên LV1 - 2. Rẽ Nhánh 10 62.4% 149
60. Ghép hình THT - Đề thi - 1. Số 50 46.5% 17
M. Ghép ba chữ số thành một số LV2 - 1. Số học 50 52.1% 66
Y. Ghép số LV3 - 3. Mảng-Vector-Map 50 68.0% 13
[Đà Nẵng - 25] Ghép thẻ LV3 - HSG - 5. Tham lam 50 30.8% 4
[Bắc Giang - 21-22] Gần hoàn hảo LV3 - HSG - 3. Ứớc & Bội 100 42.0% 22
Đề 23 - C.Giải mã LV3 - 9. Ôn tập 50 36.4% 9
C. Tính giai thừa LV2 - 4. Lặp 50 49.1% 61
[Quang Nam - 23] Giải Trí LV3 - HSG - 2. Xâu 100 48.6% 16
D. Giúp bạn Lan LV3 - 1. Số học 50 50.5% 42
E. Giúp bạn Minh LV3 - 1. Số học 50 34.6% 41
[Đà Nẵng - 2022] Goldbach LV3 - HSG - 4. Nguyên tố 100 88.9% 8
F. Giá trị lớn nhất trong từng cửa sổ K LV3 - 6.4. Kỹ thuật cửa sổ trượt 50 42.1% 7
[Hà Tĩnh - 25-26] Giá trị lớn nhất LV3 - HSG - 8. Quy hoạch động 50 100.0% 1
G. Cặp số có tổng bằng X LV3 - 6.3. Kỹ thuật hai con trỏ 50 83.3% 18
[Hải Phòng - 25-26] Giai đoạn tiến bộ nhất LV3 - HSG - 6. Dãy con 50 40.0% 6
S. Hái táo cho gấu LV1 - 3. Lặp 10 91.6% 92
A. Video lý thuyết LV1 - 6. Hàm 20 75.4% 59
Hạt cườm THT - Đề thi - 2. Xâu 50 85.7% 14
H. Hoán vị LV3 - 6.1. Kỹ thuật mảng đánh dấu 50 56.3% 15
39. Hình chữ nhật THT - Đề thi - 1. Số 10 33.8% 48
I. Hàm đếm chữ số lẻ LV2 - 4. Lặp 50 82.0% 61
37. Hội chợ xuân THT - Đề thi - 1. Số 50 70.7% 63
U. Heo đất chỉ ăn tiền lẻ LV1 - 3. Lặp 10 79.5% 92
F. Hiệu hai phân số LV3 - 1. Số học 50 57.7% 39
N. Hiệu tuyệt đối giữa tổng phần tử và tổng chữ số LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 83.9% 48
Z5. Hiệu giữa tích và tổng các chữ số của một số nguyên LV2 - 4. Lặp 50 82.7% 45
70. Hình vuông bé nhất THT - Đề thi - 1. Số 20 33.3% 14
D. Hàm kiểm tra năm nhuận LV2 - 3. Hàm 50 63.5% 56
[Hà Nội - 25-26] Chợ Xuân LV3 - HSG - 1. Duyệt & Số 50 59.3% 15