Problems

Problem Category Points AC % Users
M. Tách email LV1 - 5. Xâu 10 61.4% 98
27. Chậm mà chắc THT - Đề thi - 1. Số 50 89.8% 52
Biến đổi THT - Đề thi - 2. Xâu 50 60.5% 30
V. Chia hết cho 7 LV2 - 4. Lặp 50 36.4% 51
I. Chuyển đổi giây thành giờ, phút, giây LV2 - 3. Hàm 50 76.8% 54
B. Bạn Bin bị phạt LV1 - 3. Lặp 10 80.1% 104
N. Chia đều và tính dư LV2 - 1. Số học 50 82.8% 83
Y. Chia hết cho 100 LV2 - 4. Lặp 50 72.2% 50
P. Kiểm tra chia hết cho 9 LV2 - 4. Lặp 50 74.5% 54
G. Chia kẹo LV3 - 8. Quy hoạch động 50 16.7% 2
L. Chia kẹo cho học sinh LV1 - 9. Ôn tập 50 90.7% 30
[Bến Tre - 21-22]Chia mảng LV3 - HSG - 1. Duyệt & Số học 100 64.6% 25
P. Chia nhóm bài theo kích thước X LV3 - 6.2. Kỹ thuật mảng đếm 50 81.3% 10
[Bình Dương - 23-24] Chia quà LV3 - HSG - 5. Tham lam - Chia để trị 100 33.3% 5
F. Tính chiều dài mỗi từ LV1 - 8. Dict, Set, Map, Lambda 10 90.0% 8
A. Chỉ Một Chữ Số LV3 - 6.6. Chiến lược tham lam & vét cạn 50 85.7% 9
31. Cho kẹo THT - Đề thi - 1. Số 50 73.1% 63
[Nghệ An - 22] Chọn bóng LV3 - HSG - 5. Tham lam - Chia để trị 100 37.5% 3
[Phú Yên - 23]3. Chọn đội thi LV3 - HSG - 6. Dãy con - Hai con trỏ 100 64.3% 9
[Đồng Tháp 22-23] Chợ nổi LV3 - HSG - 6. Dãy con - Hai con trỏ 100 25.7% 8
[Quảng Nam - 23] Chọn sách LV3 - HSG - 1. Duyệt & Số học 100 46.8% 19
I. Chuẩn bị bút chì LV1 - 9. Ôn tập 50 77.4% 29
[Đà Nẵng - 23] Chuẩn hóa LV3 - HSG - 2. Xâu 100 65.8% 22
H. Chuẩn hóa chuỗi LV2 - 6. Xâu 50 86.4% 37
[Thanh Hóa - 23-24] Chuẩn hóa xâu LV3 - HSG - 2. Xâu 100 65.7% 18
F. Tính chu vi LV1 - 1. Số 10 71.9% 174
[Đà Nẵng - 24] Chùm đèn LV3 - HSG - 1. Duyệt & Số học 100 62.9% 17
L. Kiểm tra chuỗi đối xứng (palindrome) nâng cao LV3 - 6.3. Kỹ thuật hai con trỏ 50 61.0% 15
L. Chữ số tăng đơn điệu LV3 - 6.6. Chiến lược tham lam & vét cạn 50 90.0% 6
D. Chu vi và diện tích LV2 - 2. Rẽ Nhánh 50 58.5% 79
M. Chuyến đi dã ngoại LV1 - 9. Ôn tập 50 59.0% 25
I. Chuyển đổi phút thành giờ và phút LV2 - 1. Số học 50 76.9% 85
L. Chuyển giây thành giờ, phút, giây LV2 - 1. Số học 50 71.3% 84
T. Chuyển thành chữ hoa LV1 - 5. Xâu 10 91.5% 72
U. Chuyển thành chữ thường LV1 - 5. Xâu 10 88.7% 71
B. Độ dài chênh lệch LV2 - 6. Xâu 50 80.9% 37
G. Các mùa trong năm LV1 - 2. Rẽ Nhánh 10 56.3% 168
F. Cộng chữ số LV2 - 2. Rẽ Nhánh 50 65.6% 72
8. Cộng hay trừ THT - Đề thi - 1. Số 50 79.4% 73
A. Cộng trừ nhân chia 2 số nguyên LV2 - 1. Số học 50 60.1% 88
Đề 23 - B.Chọn quà LV3 - 9. Ôn tập 50 44.0% 10
82.Chữ số cuối cùng THT - Đề thi - 1. Số 50 36.0% 27
E. Chuỗi con dài nhất có nhiều nhất K ký tự khác nhau LV3 - 6.4. Kỹ thuật cửa sổ trượt 50 65.0% 11
A. Tổng lớn nhất của đoạn con độ dài k LV3 - 6.4. Kỹ thuật cửa sổ trượt 50 61.5% 12
[Phú Yên - 23]1. Cụm biểu thức LV3 - HSG - 2. Xâu 100 93.8% 13
94.Cu Tí THT - Đề thi - 1. Số 10 32.9% 15
C. Đảo ngược chuỗi LV2 - 6. Xâu 50 70.1% 44
O. Đảo ngược các nguyên âm trong một chuỗi LV3 - 6.3. Kỹ thuật hai con trỏ 50 91.7% 11
[Ninh Bình - 22-23] Dãy con LV3 - HSG - 6. Dãy con - Hai con trỏ 100 57.1% 7
[Hà Nội - 21] Dãy con LV3 - HSG - 6. Dãy con - Hai con trỏ 100 28.0% 7