Problems

Problem Category Points AC % Users
C. Luỹ thừa của 3 LV3 - 7.1. Đệ Quy & Quay lui 50 81.8% 7
K. Số âm lớn nhất LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50p 44.9% 52
V. Tính tổng phần tử trong mảng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 95.5% 45
M. Đếm số lượng số nguyên tố LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 10 74.5% 44
G. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 72.6% 46
F. Tính trung bình cộng phần tử trong mảng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 73.5% 46
D. Đếm phần tử âm LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 83.8% 48
E. Đếm số lần xuất hiện của số x LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 85.5% 48
H. Tính tổng các phần tử lẻ trong mảng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 80.8% 46
O. Mảng đối xứng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 63.1% 48
[Trà Vinh - 21] Mảnh ghép LV3 - HSG - 3. Ứớc & Bội 100 69.2% 17
[Quảng Ninh - 23] Màn hình LV3 - HSG - 1. Duyệt & Số học 100 66.7% 6
[Nghệ An - 21] Mật Khẩu LV3 - HSG - 2. Xâu 50 60.0% 15
Mật Mã THT - Đề thi - 2. Xâu 50 89.7% 17
[Đà Nẵng - 25] 3. Mật mã đối xứng LV3 - HSG - 2. Xâu 50 50.0% 7
15. Màu ô vuông THT - Đề thi - 1. Số 50 88.9% 69
[Nghệ An - 23] Mật độ xuất hiện cao LV3 - HSG - 2. Xâu 100 0.0% 0
K. Miễn phí vé xem phim LV1 - 2. Rẽ Nhánh 10 71.2% 137
I. Mở khoá trò chơi nâng cao LV2 - 2. Rẽ Nhánh 50 54.5% 72
I. Module 3 số LV3 - 1. Số học 50 31.4% 34
9. Máy tính THT - Đề thi - 1. Số 50 43.0% 53
N. Mảng tổng chạy LV3 - 6.5. Kỹ thuật mảng cộng dồn 50 100.0% 9
50. Mua Kem THT - Đề thi - 1. Số 50 56.5% 44
B. Nối hai chuỗi LV1 - 5. Xâu 10 71.1% 81
C. Nén xâu LV3 - 6.2. Kỹ thuật mảng đếm 50 28.1% 12
[Nghệ An - 25-26] Tích hai số nguyên tố khác nhau LV3 - HSG - 4. Nguyên tố 50 31.8% 6
[Bình Phước -22-23] Nguyên tố LV3 - HSG - 4. Nguyên tố 100 20.5% 15
Y. Nhà chẵn, nhà lẻ LV1 - 3. Lặp 10 83.2% 94
M. Nhân đôi các số lẻ LV1 - 4. Danh Sách 10 76.3% 99
I. Nhập đến khi gặp số âm LV1 - 3. Lặp 10 79.2% 104
A. Nhập vào và in ra mảng số nguyên LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 95.2% 48
D. Nhảy dây LV1 - 3. Lặp 10 84.8% 100
49. Chia hết THT - Đề thi - 1. Số 100 90.9% 47
Dãy số Ngũ Hành Sơn THT - Đề thi - 3. Dãy số 50 86.7% 12
Tìm vị trí THT - Đề thi - 2. Xâu 50 66.7% 18
21. Ngày tháng năm THT - Đề thi - 1. Số 50 58.6% 65
Q. Nước uống cho tình nguyện viên LV1 - 9. Ôn tập 50 60.0% 15
B. Nhập vào và in ra vector số nguyên LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 84.3% 46
A. Nhập xuất xâu chuỗi LV2 - 6. Xâu 50 75.0% 41
C. Nhập và in ra các phần tử trong map LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 73.3% 41
[Đà Nẵng - 24] 2. Oẳn tù tì LV3 - HSG - 2. Xâu 100 96.2% 23
Z. Ôn tập Lặp LV1 - 3. Lặp 1 0.0% 0
Bài 1: Đếm số ngày tiết kiệm (lặp) LV1 - 9. Ôn tập 20 0.0% 0
Z. Ôn tập danh sách LV1 - 4. Danh Sách 1 0.0% 0
Z. Ôn tập Xâu LV1 - 5. Xâu 10 0.0% 0
N. Phân công chấm bài LV3 - 6.7. Sắp xếp-Tìm kiếm nhị phân 50 55.6% 4
[Đăk Nông - 23] Phân loại mít LV3 - HSG - 1. Duyệt & Số học 100 78.6% 21
B. Phân loại Tam giác LV2 - 2. Rẽ Nhánh 50 56.4% 79
[Đồng Tháp - 21] Chia kẹo LV3 - HSG - 1. Duyệt & Số học 100 31.3% 14
[Đăk Nông - 23] Phân tử lượng LV3 - HSG - 1. Duyệt & Số học 100 31.6% 6