Problems

Problem Category Points AC % Users
BÀI TẬP 1A. LỜI TUYÊN THỆ TSMART LV1 - 1. Số 10 55.5% 130
F. Đếm cừu LV1 - 3. Lặp 10 72.6% 106
N.Tính tổng tiền tiết kiệm LV1 - 3. Lặp 10 70.0% 7
P. Hũ kẹo của Lan LV1 - 3. Lặp 10 73.7% 100
Q. Đọc sách ngày chẵn, ngày lẻ LV1 - 3. Lặp 10 77.1% 98
T. Kiểm tra kẹo LV1 - 2. Rẽ Nhánh 10 49.7% 107
Y. Đèn giao thông LV1 - 2. Rẽ Nhánh 10 80.6% 107
P. Tính tổng số kẹo LV1 - 1. Số 10 79.9% 117
R. Số táo còn lại LV1 - 1. Số 10 80.9% 112
Q. Mua đồ dùng học tập LV1 - 1. Số 10 79.5% 110
N. Đếm chân Gà và Chó LV1 - 1. Số 10 73.6% 110
T. Chia Pizza LV1 - 1. Số 10 70.4% 108
D. Lũy thừa cơ bản LV3 - 6.7. Đệ Quy 100 87.5% 7
O.Tiết kiệm mua đồ chơi LV1 - 3. Lặp 10 79.3% 100
F. Lũy thừa nhị phân LV3 - 6.7. Đệ Quy 100 53.8% 6
B. Luỹ thừa của 2 LV3 - 6.7. Đệ Quy 50 70.8% 11
C. Luỹ thừa của 3 LV3 - 6.7. Đệ Quy 50 75.0% 10
K. Số âm lớn nhất LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50p 52.5% 57
1.0. Tài liệu liên quan LV3 - 9. Ôn tập 100 0.0% 0
M. Đếm số lượng số nguyên tố LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 10 71.9% 52
G. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 73.2% 53
E. Tính trung bình cộng phần tử LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 70.9% 53
B. Đếm phần tử âm LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 86.8% 55
C. Đếm số lần xuất hiện của số x LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 84.7% 55
H. Tính tổng các phần tử lẻ trong mảng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 78.3% 53
O. Mảng đối xứng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 68.5% 53
[Trà Vinh - 21] Mảnh ghép LV3 - HSG - 3. Ứớc & Bội 100 70.0% 14
[Quảng Ninh - 23] Màn hình LV3 - HSG - 1. Duyệt & Số học 100 72.7% 8
[Nghệ An - 21] Mật Khẩu LV3 - HSG - 2. Xâu 50 60.7% 14
Mật Mã THT - Đề thi - 2. Xâu 50 90.9% 18
15. Màu ô vuông THT - Đề thi - 1. Số 50 89.7% 64
[Nghệ An - 23] Mật độ xuất hiện cao LV3 - HSG - 2. Xâu 100 100.0% 1
K. Miễn phí vé xem phim LV1 - 2. Rẽ Nhánh 10 67.7% 131
I. Mở khoá trò chơi nâng cao LV2 - 2. Rẽ Nhánh 50 63.3% 64
I. Module 3 số LV3 - 1. Số học 50 31.9% 34
9. Máy tính THT - Đề thi - 1. Số 50 41.1% 52
N. Mảng tổng chạy LV3 - 6.5. Kỹ thuật mảng cộng dồn 50 100.0% 10
50. Mua Kem THT - Đề thi - 1. Số 50 57.1% 44
B. Nối hai chuỗi LV1 - 5. Xâu 10 72.2% 78
C. Nén xâu LV3 - 6.2. Kỹ thuật mảng đếm 50 28.7% 17
[Nghệ An - 25-26] Tích hai số nguyên tố khác nhau LV3 - HSG - 4. Nguyên tố 50 22.2% 4
[Bình Phước -22-23] Nguyên tố LV3 - HSG - 4. Nguyên tố 100 18.8% 13
Y. Nhà chẵn, nhà lẻ LV1 - 3. Lặp 10 82.8% 97
M. Nhân đôi các số lẻ LV1 - 4. Danh Sách 10 75.2% 97
A. Nhập vào và in ra mảng số nguyên - Array LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 92.9% 56
D. Nhảy dây LV1 - 3. Lặp 10 86.6% 99
49. Chia hết THT - Đề thi - 1. Số 100 93.7% 47
Dãy số Ngũ Hành Sơn THT - Đề thi - 3. Dãy số 50 85.7% 11
Tìm vị trí THT - Đề thi - 2. Xâu 50 80.6% 19
21. Ngày tháng năm THT - Đề thi - 1. Số 50 61.1% 62