Problems

Problem Category Points AC % Users
C. Phân Loại LV3 - 6.1. Kỹ thuật mảng đánh dấu 50 62.9% 27
D. Đua bò LV3 - 6.2. Kỹ thuật mảng đếm 50 57.8% 21
K. Phần tử khác nhau LV3 - 6.2. Kỹ thuật mảng đếm 50 66.7% 29
I. Tần số xuất hiện nhiều nhất LV3 - 6.2. Kỹ thuật mảng đếm 50 49.1% 27
Lego THT - Đề thi - 3. Dãy số 50 67.4% 25
P. Lịch làm việc theo ca LV1 - 9. Ôn tập 50 86.1% 24
K. Liệt kê học sinh thấp LV1 - 3. Lặp 10 76.8% 127
D. Liệt kê hoán vị LV3 - 7.1. Đệ Quy & Quay lui 50 100.0% 1
C. Lọc số trùng lặp LV1 - 8. Dict, Set, Map, Lambda 10 85.7% 5
BÀI TẬP 1A. LỜI TUYÊN THỆ TSMART LV1 - 1. Số 10 51.2% 185
F. Đếm cừu LV1 - 3. Lặp 10 70.9% 112
N.Tính tổng tiền tiết kiệm LV1 - 3. Lặp 10 89.8% 99
P. Hũ kẹo của Lan LV1 - 3. Lặp 10 63.2% 94
Q. Đọc sách ngày chẵn, ngày lẻ LV1 - 3. Lặp 10 79.9% 100
T. Kiểm tra kẹo LV1 - 2. Rẽ Nhánh 10 49.5% 111
Y. Đèn giao thông LV1 - 2. Rẽ Nhánh 10 81.6% 106
P. Tính tổng số kẹo LV1 - 1. Số 10 83.1% 140
R. Số táo còn lại LV1 - 1. Số 10 81.2% 132
Q. Mua đồ dùng học tập LV1 - 1. Số 10 80.0% 127
N. Đếm chân Gà và Chó LV1 - 1. Số 10 78.2% 126
T. Chia Pizza LV1 - 1. Số 10 70.6% 120
O.Tiết kiệm mua đồ chơi LV1 - 3. Lặp 10 81.9% 99
B. Luỹ thừa của 2 LV3 - 7.1. Đệ Quy & Quay lui 50 73.7% 8
C. Luỹ thừa của 3 LV3 - 7.1. Đệ Quy & Quay lui 50 62.5% 8
K. Số âm lớn nhất LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50p 43.3% 59
V. Tính tổng phần tử trong mảng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 93.6% 50
M. Đếm số lượng số nguyên tố LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 10 74.8% 51
G. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 71.3% 51
F. Tính trung bình cộng phần tử trong mảng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 68.2% 50
D. Đếm phần tử âm LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 84.4% 50
E. Đếm số lần xuất hiện của số x LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 90.7% 52
P. Tìm chỉ số (index) phần tử lớn nhất trong mảng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 56.3% 47
H. Tính tổng các phần tử lẻ trong mảng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 73.4% 49
O. Mảng đối xứng LV2 - 5. Mảng-Vector-Map 50 63.3% 55
I. Đếm số cặp có hiệu bằng k LV3 - 3. Mảng-Vector-Map 50 30.3% 16
F. Tìm phần tử xuất hiện nhiều nhất trong mảng LV3 - 3. Mảng-Vector-Map 50 74.4% 24
[Trà Vinh - 21] Mảnh ghép LV3 - HSG - 3. Ứớc & Bội 100 70.8% 23
[Nghệ An - 21] Mật Khẩu LV3 - HSG - 2. Xâu 50 65.8% 20
Mật Mã THT - Đề thi - 2. Xâu 50 91.3% 14
[Đà Nẵng - 25] 3. Mật mã đối xứng LV3 - HSG - 2. Xâu 50 36.4% 10
15. Màu ô vuông THT - Đề thi - 1. Số 50 90.0% 75
[THT - SO KHAO QG - 22-23] Chuẩn bị bàn THT - Đề thi - A - KV&QG 50 58.3% 7
K. Miễn phí vé xem phim LV1 - 2. Rẽ Nhánh 10 71.2% 155
I. Mở khoá trò chơi nâng cao LV2 - 2. Rẽ Nhánh 50 47.8% 59
[Đà Nẵng - 25] Mật mã đối xứng LV3 - HSG - 8. Quy hoạch động 50 26.3% 5
R. Module 3 số LV3 - 1. Số học 50 29.8% 40
9. Máy tính THT - Đề thi - 1. Số 50 41.8% 56
N. Mảng tổng chạy LV3 - 6.5. Kỹ thuật mảng cộng dồn 50 100.0% 6
50. Mua Kem THT - Đề thi - 1. Số 50 56.6% 48
[THT - SO KHAO QG - 21-22] Số một số THT - Đề thi - A - KV&QG 50 50.0% 1