Z. Ôn tập danh sách


Submit solution

Points: 1
Time limit: 1.0s
Memory limit: 256M

Problem type

Bài 1: Đếm số học sinh trực nhật

Mô tả
Một lớp có n học sinh xếp thành một hàng. Danh sách chứa số thứ tự của các bạn trong lớp. Những bạn có số thứ tự chia hết cho 3 sẽ được phân công trực nhật. Hãy đếm xem có bao nhiêu học sinh trực nhật.

Đầu vào
 
Dòng 1: số nguyên n 
Dòng 2: n số nguyên là số thứ tự học sinh 
Đầu ra
 Số học sinh trực nhật 
Ví dụ
Input

 
5 
1 2 3 4 6 
Output
 2 

Bài 2: Đếm số hộp bánh đầy

Mô tả
Một cửa hàng có n loại bánh. Danh sách cho biết số chiếc bánh của từng loại. Mỗi 5 chiếc bánh có thể xếp thành 1 hộp. Hãy tính tổng số hộp bánh đầy có thể xếp được.
Đầu vào
 
Dòng 1: số nguyên n 
Dòng 2: n số nguyên là số bánh từng loại 
Đầu ra
 Tổng số hộp bánh đầy 
Ví dụ
Input
 
3 
12 4 9 
Output
 3 

Bài 3: Đếm số ngày mưa

Mô tả
Trong n ngày, mỗi ngày được ghi bằng một số: 1: có mưa 0: không mưa Hãy đếm xem có bao nhiêu ngày mưa.
Đầu vào
 
Dòng 1: số nguyên n 
Dòng 2: n số (0 hoặc 1) 
Đầu ra
 Số ngày mưa 
Ví dụ
Input
 
6 
1 0 1 1 0 0 
Output
 3 

Bài 4: Tổng số bút chì

Mô tả
Một lớp có n bạn học sinh. Danh sách cho biết số bút chì của mỗi bạn. Chỉ tính những bạn có số bút chì là số chẵn. Hãy tính tổng số bút chì của các bạn đó.

Đầu vào
 
Dòng 1: số nguyên n 
Dòng 2: n số nguyên 
Đầu ra
 Tổng số bút chì chẵn 
Ví dụ
Input

 
5 
3 4 6 5 2 
Output
 12 

Bài 5: Đếm số hộp sữa đủ tiêu chuẩn

Mô tả
Một xe chở n thùng sữa. Danh sách cho biết số hộp sữa trong mỗi thùng. Một thùng được coi là đủ tiêu chuẩn nếu chia hết cho 6. Hãy đếm số thùng đạt tiêu chuẩn.
Đầu vào
 
Dòng 1: số nguyên n 
Dòng 2: n số nguyên 
Đầu ra
 Số thùng đạt tiêu chuẩn 
Ví dụ
Input
 
4 
12 8 18 7 
Output
 2 

Bài 6: Tính tổng tiền tiết kiệm

Mô tả
Trong n ngày, Minh bỏ tiền vào heo đất. Danh sách cho biết số tiền bỏ vào mỗi ngày (đơn vị nghìn đồng). Chỉ tính những ngày số tiền chia hết cho 5. Hãy tính tổng số tiền của các ngày đó.

Đầu vào
 
Dòng 1: số nguyên n 
Dòng 2: n số nguyên 
Đầu ra
 Tổng tiền (nghìn đồng) 
Ví dụ
Input

 
5
5 7 10 3 15 
Output
 30 

Bài 7: Đếm số bạn cao hơn chuẩn

Mô tả
Một lớp có n học sinh. Danh sách cho biết chiều cao của mỗi bạn (cm). Một bạn được xem là cao hơn chuẩn nếu chiều cao ≥ 140 cm. Hãy đếm số bạn cao hơn chuẩn.
Đầu vào
 
Dòng 1: số nguyên n 
Dòng 2: n số nguyên chiều cao 
Đầu ra
 Số học sinh cao hơn chuẩn 
Ví dụ
Input
 
5
135 142 150 138 145 
Output
 3 

Bài 8: Chia kẹo cho các bạn

Mô tả
Một giáo viên có n túi kẹo. Danh sách cho biết số kẹo trong mỗi túi. Mỗi 4 chiếc kẹo chia được cho 1 bạn. Hãy tính tổng số bạn có thể nhận kẹo.
Đầu vào
 
Dòng 1: số nguyên n 
Dòng 2: n số nguyên 
Đầu ra
 Tổng số bạn nhận kẹo 
Ví dụ
Input
 
3 
8 3 10 
Output
 4 

Bài 9: Đếm số sách dày

Mô tả
Một thư viện có n cuốn sách. Danh sách cho biết số trang của từng cuốn sách. Một cuốn sách được coi là sách dày nếu số trang ≥ 200. Hãy đếm số sách dày.
Đầu vào
 
Dòng 1: số nguyên n 
Dòng 2: n số nguyên 
Đầu ra
 Số sách dày 
Ví dụ
Input
 
5 
120 250 300 180 210 
Output
 3 

Bài 10: Đếm số điểm giỏi

Mô tả
Một lớp có n học sinh. Danh sách cho biết điểm kiểm tra của từng bạn. Một học sinh được coi là giỏi nếu: điểm ≥ 8 và điểm là số chẵn Hãy đếm số học sinh giỏi.
Đầu vào
 Dòng 1: số nguyên n Dòng 2: n số nguyên là điểm 
Đầu ra
 Số học sinh giỏi 
Ví dụ
Input
 
6
7 8 9 10 6 8 
Output
 3 

Comments

There are no comments at the moment.