Points breakdown
100 / 100
AC
|
PY3
on March 26, 2025, 3:15 p.m.
weighted 86% (86pp)
100 / 100
AC
|
PY3
on March 22, 2025, 4:16 a.m.
weighted 77% (77pp)
100 / 100
AC
|
PY3
on March 2, 2025, 1:42 p.m.
weighted 70% (70pp)
100 / 100
AC
|
PY3
on Feb. 23, 2025, 4:38 a.m.
weighted 63% (63pp)
LV1 - 1. Số (76 points)
LV1 - 2. Rẽ Nhánh (130 points)
LV1 - 3. Lặp (160 points)
LV1 - 4. Danh Sách (80 points)
LV1 - 5. Xâu (150 points)
LV1 - 6. Hàm (50 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| C. Số lớn nhất trong 3 số | 10 / 10 |
| A. Video lý thuyết | 20 / 20 |
| B. Hàm so sánh hai số | 20 / 20 |
LV1 - 7. Dãy số (210 points)
LV2 - 1. Số học (780 points)
LV2 - 2. Rẽ Nhánh (650 points)
LV2 - 3. Hàm (200 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| D. Hàm kiểm tra năm nhuận | 50 / 50 |
| B. Hàm tính diện tích Tam giác | 50 / 50 |
| A. Hàm tính tổng | 50 / 50 |
| C. Hàm xét chia hết | 50 / 50 |
LV2 - 4. Lặp (1300 points)
LV2 - 5. Mảng-Vector-Map (1040 points)
LV2 - 6. Xâu (950 points)
LV2 - Ôn tập (260 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Đếm Số Từ Trong Câu | 50 / 50 |
| Liệt kê ước chẵn (phiên bản dễ) | 30 / 30 |
| Tính tổng các số nguyên lẻ | 30 / 30 |
| Chia Kẹo | 50 / 50 |
| Thống kê điểm | 50 / 50 |
| Xâu chữ cái lặp | 50 / 50 |
LV3 - 1. Số học (900 points)
LV3 - 2. Rẽ nhánh-Lặp (550 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| U. Các số có tổng chữ số bằng nhau | 50 / 50 |
| D. Đếm bội số | 50 / 50 |
| E. Ba ước | 50 / 50 |
| A. Văn nghệ | 100 / 100 |
| B. Trực nhật | 100 / 100 |
| H. Số siêu nguyên tố | 100 / 100 |
| C. Mua cỏ | 100 / 100 |
LV3 - 3. Mảng-Vector-Map (50 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| E. Đếm chữ số | 50 / 50 |
LV3 - 9. Ôn tập (100 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Đề 12 - D. Số hài hòa | 50 / 50 |
| Đề 17 - C. Đếm chữ số nguyên tố | 50 / 50 |
LV3 - HSG - 1. Duyệt & Số (1000 points)
LV3 - HSG - 2. Xâu (100 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| [Đà Nẵng - 22] Đếm kí tự | 100 / 100 |
THT - Đề thi - 1. Số (1780 points)
THT - Đề thi - 3. Dãy số (100 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Lego | 50 / 50 |
| 83. Chữ số tận cùng | 50 / 50 |