Points breakdown
50 / 50
AC
|
PY3
on April 5, 2026, 2:58 a.m.
weighted 81% (41pp)
50 / 50
AC
|
PY3
on April 4, 2026, 3:00 p.m.
weighted 70% (35pp)
LV1 - 1. Số (750 points)
LV1 - 2. Rẽ Nhánh (270 points)
LV1 - 3. Lặp (290 points)
LV1 - 4. Danh Sách (180 points)
LV1 - 5. Xâu (230 points)
LV1 - 6. Hàm (80 points)
LV1 - 7. Dãy số (280 points)
LV1 - 8. Dict, Set, Map, Lambda (30 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| F. Tính chiều dài mỗi từ | 10 / 10 |
| H. Từ có độ dài lớn hơn 4 | 10 / 10 |
| K. Thống kê chữ cái trong chuỗi | 10 / 10 |
LV1 - 9. Ôn tập (800 points)
LV2 - 1. Số học (480 points)
LV2 - 2. Rẽ Nhánh (410 points)
LV2 - 3. Hàm (250 points)
LV2 - 4. Lặp (330 points)
LV2 - 5. Mảng-Vector-Map (50 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| E. Đếm số lần xuất hiện của số x | 50 / 50 |
LV2 - 6. Xâu (100 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| C. Đảo ngược chuỗi | 50 / 50 |
| E. Hoa thành thường | 50 / 50 |
LV2 - Ôn tập (100 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Đếm Số Từ Trong Câu | 50 / 50 |
| Thống kê điểm | 50 / 50 |
LV3 - 6.1. Kỹ thuật mảng đánh dấu (50 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| E. An và Bình chơi bài | 50 / 50 |
LV3 - 8. Quy hoạch động (50 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| A. Dãy số Fibonacci | 50 / 50 |
THT - Đề thi - 1. Số (2030 points)
THT - Đề thi - 2. Xâu (720 points)
THT - Đề thi - 3. Dãy số (395 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| Dãy số | 50 / 50 |
| Dãy số Bình Định | 50 / 50 |
| Số nhà | 50 / 50 |
| Dãy số 1 | 50 / 50 |
| Dãy số Thái Hòa | 20 / 20 |
| Bài 4. Tổng dãy số | 25 / 25 |
| Tổng các số lẻ | 50 / 50 |
| Xuất dãy số | 100 / 100 |