Points breakdown
LV1 - 1. Số (180 points)
LV1 - 2. Rẽ Nhánh (240 points)
LV1 - 3. Lặp (290 points)
LV1 - 4. Danh Sách (180 points)
LV1 - 5. Xâu (230 points)
LV1 - 7. Dãy số (50 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| E. Giá trị ở vị trí thứ k - 0 | 10 / 10 |
| A. Tổng dãy số cách đều 1 | 10 / 10 |
| B. Tổng dãy số cách đều 2 | 10 / 10 |
| C. Tổng dãy số cách đều 3 | 10 / 10 |
| D. Tổng dãy số cách đều 4 | 10 / 10 |
LV1 - 9. Ôn tập (300 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| F. Chuẩn bị bàn | 50 / 50 |
| R. Biển tên lớp học | 50 / 50 |
| N. Người thợ may búp bê | 50 / 50 |
| L. Chia kẹo cho học sinh | 50 / 50 |
| I. Chuẩn bị bút chì | 50 / 50 |
| M. Chuyến đi dã ngoại | 50 / 50 |
LV2 - 1. Số học (20 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| T. Chữ số hàng chục | 10 / 10 |
| U. Xóa số đơn vị | 10 / 10 |
THT - Đề thi - 1. Số (100 points)
| Problem | Score |
|---|---|
| 2. Hồ cá | 50 / 50 |
| 1. Trồng hoa | 50 / 50 |